ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昼
zhòu
ban ngày
Hán việt: trú
フ一ノ丶丨フ一一一
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ lúc bình minh (旦) ló dạng cho đến khi bóng nắng đo bằng thước (尺) trải dài khắp sân chính là khoảng thời gian ban ngày (昼).

Thành phần cấu tạo

昼
zhòu
ban ngày
尺
Bộ Xích
Thước đo chiều dài (phía trên)
旦
Chữ Đán
Bình minh, buổi sáng sớm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban ngày
Ví dụ (5)
zhè这jiā家biànlìdiàn便利店zhòuyè昼夜yíngyè营业。
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa cả ngày lẫn đêm.
This convenience store is open day and night.
xiàtiān夏天de的báizhòu白昼bǐjiào比较cháng长。
Ban ngày vào mùa hè thường dài hơn.
The days are longer in summer.
māotóuyīng猫头鹰shì是zhòu昼fú伏yè夜chū出de的dòngwù动物。
Cú mèo là loài động vật ẩn nấp vào ban ngày và hoạt động vào ban đêm.
Owls are nocturnal animals that rest during the day and are active at night.
xià夏zhì至shí时,běi北bàn半qiú球zhòu昼cháng长yè夜duǎn短。
Vào tiết hạ chí, bán cầu bắc có ban ngày dài và ban đêm ngắn.
At the summer solstice, the Northern Hemisphere has longer days and shorter nights.
wèile为了wánchéng完成rènwù任务,tā他bù不fēn分zhòuyè昼夜de地gōngzuò工作。
Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy làm việc bất kể ngày đêm.
In order to complete the task, he worked day and night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây