ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粥
zhōu
cháo.
Hán việt: chúc
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
12
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nồi hạt gạo (米) đặt giữa hai làn hơi nước uốn cong như cánh cung (弓) ninh nhừ trên bếp lửa sẽ nấu thành món cháo (粥).

Thành phần cấu tạo

粥
zhōu
Cháo
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháo.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不shūfu舒服,zhǐ只xiǎng想hē喝diǎn点báizhōu白粥。
Tôi không khỏe, chỉ muốn ăn (uống) chút cháo trắng.
I don't feel well and just want to drink some plain rice porridge.
pídàn皮蛋shòu瘦ròu肉zhōu粥shì是guǎngdōng广东de的tèsè特色měishí美食。
Cháo thịt nạc trứng bắc thảo là món ngon đặc sắc của Quảng Đông.
Century egg and lean pork congee is a specialty of Guangdong.
zǎoshang早上hē喝yì一wǎn碗xiǎo小mǐ米zhōu粥duì对wèi胃hěn很hǎo好。
Buổi sáng ăn một bát cháo kê rất tốt cho dạ dày.
Having a bowl of millet porridge in the morning is very good for the stomach.
nǎinai奶奶zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里áo熬zhōu粥。
Bà nội đang ninh cháo trong bếp.
Grandma is cooking porridge in the kitchen.
zhè这guō锅zhōu粥zhǔ煮hú糊le了。
Nồi cháo này nấu bị khê (cháy) rồi.
This pot of porridge is burnt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây