ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一锅粥
yīguōzhōu
tình trạng lộn xộn, rối tung
Hán việt: nhất qua chúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一锅粥" (yīguōzhōu) mang nghĩa "tình trạng lộn xộn, rối tung", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 锅 (guō - qua): "nồi" + 粥 (zhōu - chúc): "Cháo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅). • Chữ 粥: Nồi hạt gạo (米) đặt giữa hai làn hơi nước uốn cong như cánh cung (弓) ninh nhừ trên bếp lửa sẽ nấu thành món cháo (粥).

Thành phần cấu tạo

一锅粥
yīguōzhōu
tình trạng lộn xộn, rối tung
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
粥
zhōu • chúc
Cháo
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình trạng lộn xộn, rối tung
Ví dụ (5)
tā他de的fángjiān房间luàn乱chéng成le了yì一guō锅zhōu粥。
Căn phòng của anh ấy lộn xộn như một nồi cháo.
His room was in complete chaos.
huìyì会议shàng上dàjiā大家gè各shuō说gè各de的,jiǎnzhí简直luàn乱chéng成le了yì一guō锅zhōu粥。
Trong cuộc họp mỗi người nói một kiểu, quả thực hỗn độn như một nồi cháo.
At the meeting, everyone was talking over one another; it was complete chaos.
shízìlùkǒu十字路口de的hónglǜdēng红绿灯huài坏le了,jiāotōng交通luàn乱chéng成le了yì一guō锅zhōu粥。
Đèn giao thông ở ngã tư bị hỏng, giao thông lộn xộn như một nồi cháo.
The traffic lights at the intersection broke down, and traffic became a complete mess.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,wǒ我de的nǎozi脑子dùnshí顿时biànchéng变成le了yì一guō锅zhōu粥。
Nghe thấy tin xấu này, đầu óc tôi ngay lập tức rối bời như một nồi cháo.
When I heard the bad news, my mind immediately turned into a complete muddle.
fùzérén负责人yì一zǒu走,zhěnggè整个huódòng活动xiànchǎng现场jiù就luàn乱chéng成le了yì一guō锅zhōu粥。
Người phụ trách vừa rời đi, toàn bộ hiện trường sự kiện liền lộn xộn như một nồi cháo.
As soon as the person in charge left, the whole event site descended into chaos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây