肘
ノフ一一一丨丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thịt (⺼) nằm cách cổ tay một khoảng đo gang tấc (寸) giúp cánh tay co duỗi linh hoạt chính là khuỷu tay (肘).
Thành phần cấu tạo
肘
Khuỷu tay
⺼
Bộ Nhục
Cơ bắp, phần thịt
寸
Bộ Thốn
Cổ tay, khớp đo gang tấc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khuỷu tay
Ví dụ (3)
他的肘撞到了桌子。
Khuỷu tay của anh ấy va vào bàn.
He bumped his elbow against the table.
她用肘撑着身体。
Cô ấy dùng khuỷu tay chống cơ thể.
She propped herself up on her elbows.
肘关节需要慢慢活动。
Khớp khuỷu tay cần vận động từ từ.
The elbow joint needs to be moved slowly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây