ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肘
zhǒu
Khuỷu tay
Hán việt: trửu
ノフ一一一丨丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thịt (⺼) nằm cách cổ tay một khoảng đo gang tấc (寸) giúp cánh tay co duỗi linh hoạt chính là khuỷu tay (肘).

Thành phần cấu tạo

肘
zhǒu
Khuỷu tay
⺼
Bộ Nhục
Cơ bắp, phần thịt
寸
Bộ Thốn
Cổ tay, khớp đo gang tấc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuỷu tay
Ví dụ (3)
tā他de的zhǒu肘zhuàngdào撞到le了zhuōzi桌子。
Khuỷu tay của anh ấy va vào bàn.
He bumped his elbow against the table.
tā她yòng用zhǒu肘chēng撑zhe着shēntǐ身体。
Cô ấy dùng khuỷu tay chống cơ thể.
She propped herself up on her elbows.
zhǒu肘guānjié关节xūyào需要mànmàn慢慢huódòng活动。
Khớp khuỷu tay cần vận động từ từ.
The elbow joint needs to be moved slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây