轴
一フ丨一丨フ一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴).
Thành phần cấu tạo
轴
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
轴
Dùng cho tranh cuộn, ống chỉ và những vật được quấn quanh một trục.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轴 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

几轴线
Vài cuộn chỉ

两轴画
Hai bức tranh cuộn

一轴字
Một cuộn thư pháp
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trục
Ví dụ (5)
地球绕着它的轴旋转。
Trái đất quay quanh trục của nó.
The Earth rotates on its axis.
请在X轴上标出这些数据。
Vui lòng đánh dấu những dữ liệu này trên trục X.
Please mark these data points on the x-axis.
这个轮子的轴坏了,需要更换。
Trục của bánh xe này bị hỏng rồi, cần phải thay mới.
The axle of this wheel is broken and needs to be replaced.
圆有无数条对称轴。
Hình tròn có vô số trục đối xứng.
A circle has infinitely many axes of symmetry.
我们可以在时间轴上看到历史的发展。
Chúng ta có thể thấy sự phát triển của lịch sử trên trục thời gian.
We can see the course of history on the timeline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây