ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轴承
zhóuchéng
Vòng bi
Hán việt: trục thừa
—

Gợi nhớ

Từ "轴承" (zhóuchéng) mang nghĩa "Vòng bi", kết hợp bởi 轴 (zhóu - trục): "Trục" + 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴). • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).

Thành phần cấu tạo

轴承
zhóuchéng
Vòng bi
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng bi
Ví dụ (3)
diànjī电机zhóuchéng轴承mósǔn磨损yánzhòng严重,fāchū发出le了yìcháng异常de的zàoyīn噪音。
Vòng bi động cơ bị mài mòn nghiêm trọng, phát ra tiếng ồn bất thường.
The motor bearings are severely worn and making abnormal noises.
gǔnzhūzhóuchéng滚珠轴承néng能yǒuxiào有效jiǎnshǎo减少xuánzhuǎn旋转guòchéng过程zhōng中de的mócālì摩擦力。
Vòng bi cầu có thể giảm lực ma sát trong quá trình quay một cách hiệu quả.
Ball bearings can effectively reduce friction during rotation.
zài在ānzhuāng安装xīn新zhóuchéng轴承zhīqián之前,xūyào需要xiān先qīnglǐ清理zhóujǐng轴颈。
Trước khi lắp vòng bi mới, cần phải làm sạch cổ trục trước.
Before installing the new bearing, the shaft journal needs to be cleaned first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây