ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主轴
zhǔzhóu
Trục chính máy
Hán việt: chủ trục
—

Gợi nhớ

Từ "主轴" (zhǔzhóu) mang nghĩa "Trục chính máy", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 轴 (zhóu - trục): "Trục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴).

Thành phần cấu tạo

主轴
zhǔzhóu
Trục chính máy
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trục chính máy
Ví dụ (3)
shùkòng数控xǐchuáng铣床de的zhǔzhóu主轴yóu由biànpín变频diànjī电机qūdòng驱动,kě可shíxiàn实现wújí无级biànsù变速。
Trục chính của máy phay CNC được dẫn động bởi động cơ biến tần, có thể thay đổi tốc độ vô cấp.
The spindle of a CNC milling machine is driven by a variable-frequency motor, enabling stepless speed variation.
wǒmen我们shǐyòng使用bǎi百fēn分biǎo表jiǎncè检测zhǔzhóu主轴de的jìngxiàng径向tiàodòng跳动,quèbǎo确保zài在sān三wēimǐ微米yǐnèi以内。
Chúng tôi dùng đồng hồ so để kiểm tra độ đảo hướng kính của trục chính, đảm bảo nằm trong khoảng 3 micromet.
We use a dial indicator to check the radial runout of the spindle, ensuring it stays within 3 micrometers.
zhǔzhóu主轴zhóuchéng轴承wēndù温度guò过gāo高tōngcháng通常shì是rùnhuázhī润滑脂shīxiào失效yǐnqǐ引起de的。
Nhiệt độ vòng bi trục chính quá cao thông thường là do mỡ bôi trơn bị biến chất hết tác dụng.
Excessively high spindle bearing temperature is usually caused by degraded lubricating grease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây