骤
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
17
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Con ngựa chiến (马) gom tụ (聚) toàn bộ sức lực bất ngờ tung vó lao vút đi diễn tả sự việc xảy ra đột ngột, nhanh chóng (骤).
Thành phần cấu tạo
骤
Đột ngột, nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
聚
Tụ
Tụ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Đột ngột, nhanh chóng
Ví dụ (3)
天气骤然变冷。
Thời tiết đột nhiên trở lạnh.
The weather suddenly turned cold.
雨骤然下大了。
Mưa đột ngột nặng hạt.
The rain suddenly grew heavy.
车速骤增很危险。
Tốc độ xe tăng đột ngột rất nguy hiểm.
A sudden increase in speed is very dangerous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây