ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骤然
zhòurán
đột nhiên, bỗng nhiên
Hán việt: sậu nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骤然" (zhòurán) mang nghĩa "đột nhiên, bỗng nhiên", kết hợp bởi 骤 (zhòu - sậu): "Đột ngột" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骤: Con ngựa chiến (马) gom tụ (聚) toàn bộ sức lực bất ngờ tung vó lao vút đi diễn tả sự việc xảy ra đột ngột, nhanh chóng (骤). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

骤然
zhòurán
đột nhiên, bỗng nhiên
骤
zhòu • sậu
Đột ngột
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
聚
Tụ
Tụ / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên
Ví dụ (5)
tiānqì天气zhòurán骤然biànlěng变冷le了。
Thời tiết bỗng nhiên trở lạnh.
The weather suddenly turned cold.
qìwēn气温zhòurán骤然xiàjiàng下降。
Nhiệt độ đột nhiên giảm xuống.
The temperature suddenly dropped.
tā他zhòurán骤然tíngxià停下le了jiǎobù脚步。
Anh ấy đột nhiên dừng bước.
He suddenly stopped in his tracks.
tā她de的liǎnsè脸色zhòurán骤然gǎibiàn改变。
Sắc mặt cô ấy bỗng nhiên thay đổi.
Her expression suddenly changed.
fángjiān房间lǐ里zhòurán骤然ānjìng安静xiàlái下来。
Căn phòng bỗng nhiên trở nên yên tĩnh.
The room suddenly fell silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây