ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传动轴
chuándòngzhóu
Trục truyền động
Hán việt: truyền động trục
—

Gợi nhớ

Từ "传动轴" (chuándòngzhóu) mang nghĩa "Trục truyền động", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 轴 (zhóu - trục): "Trục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴).

Thành phần cấu tạo

传动轴
chuándòngzhóu
Trục truyền động
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trục truyền động
Ví dụ (3)
qìchē汽车chuándòngzhóu传动轴jiāng将niǔjǔ扭矩cóng从fādòngjī发动机chuándì传递dào到hòuzhóu后轴chēlún车轮。
Trục truyền động ô tô truyền momen xoắn từ động cơ đến bánh xe trục sau.
The car driveshaft transmits torque from the engine to the rear axle wheels.
dàxíng大型chuándòngzhóu传动轴chūchǎng出厂qián前bìxū必须tōngguò通过yángé严格de的dòngpínghéng动平衡jī机jiǎncè检测jiàozhèng校正。
Trục truyền động cỡ lớn trước khi xuất xưởng bắt buộc phải thông qua kiểm tra hiệu chuẩn cân bằng động nghiêm ngặt.
Large drive shafts must pass strict dynamic balancing inspection and correction before leaving the factory.
wànxiàng万向chuándòngzhóu传动轴kěyǐ可以zài在biàn变jiǎodù角度dònglì动力chuánshū传输zhōng中wěndìng稳定gōngzuò工作。
Trục truyền động các-đăng (vạn năng) có thể làm việc ổn định khi truyền dòng lực thay đổi góc độ.
A universal drive shaft can operate stably during variable-angle power transmission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây