ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手肘
shǒuzhǒu
Khuỷu tay, cùi chỏ
Hán việt: thủ trửu
—

Gợi nhớ

Từ "手肘" (shǒuzhǒu) nghĩa là "Khuỷu tay, cùi chỏ", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 肘 (zhǒu): Khuỷu tay.

Thành phần cấu tạo

手肘
shǒuzhǒu
Khuỷu tay, cùi chỏ
手
⺼
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khuỷu tay, cùi chỏ
Ví dụ (3)
bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒nòng弄shāng伤le了shǒuzhǒu手肘。
Vô ý ngã làm thương khuỷu tay.
Accidentally injured the elbow when falling down.
dǎzì打字shí时jiāng将shǒuzhǒu手肘fàng放zài在zhuō桌shàng上zhīchēng支撑。
Khi gõ máy đặt khuỷu tay lên bàn chống đỡ.
Place elbows on the table for support when typing.
yòng用shǒuzhǒu手肘qīngqīng轻轻pèng碰le了yíxià一下péngyou朋友。
Dùng khuỷu tay huých nhẹ người bạn một cái.
Gently nudged a friend with an elbow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây