ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昼夜
zhòuyè
ngày đêm, sớm tối, trú dạ, suốt ngày đêm.
Hán việt: trú dạ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "昼夜" (zhòuyè) mang nghĩa "ngày đêm", kết hợp bởi 昼 (zhòu - trú): "ban ngày" + 夜 (yè - dạ): "đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昼: Từ lúc bình minh (旦) ló dạng cho đến khi bóng nắng đo bằng thước (尺) trải dài khắp sân chính là khoảng thời gian ban ngày (昼). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜).

Thành phần cấu tạo

昼夜
zhòuyè
ngày đêm
昼
zhòu • trú
ban ngày
尺
Bộ Xích
Thước đo chiều dài (phía trên)
旦
Chữ Đán
Bình minh, buổi sáng sớm (phía dưới)
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:ngày đêm, sớm tối, trú dạ, suốt ngày đêm.
Ví dụ (5)
shāmò沙漠dìqū地区de的zhòuyè昼夜wēnchā温差hěn很dà大。
Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm ở vùng sa mạc rất lớn.
The difference between daytime and nighttime temperatures is very large in desert regions.
jīqì机器zhòuyè昼夜bùtíng不停de地yùnzhuàn运转zhe着。
Máy móc vận hành không ngừng nghỉ suốt ngày đêm.
The machine runs nonstop day and night.
wèile为了gǎngōngqī赶工期,gōngrén工人men们zhòuyè昼夜shīgōng施工。
Để kịp tiến độ, các công nhân thi công cả ngày lẫn đêm.
To meet the deadline, the workers worked day and night.
zhèlǐ这里yǒu有zhòuyè昼夜fúwù服务de的biànlìdiàn便利店。
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa suốt ngày đêm (24 giờ).
There is a convenience store here that is open day and night.
yīshēng医生hé和hùshi护士zhòuyè昼夜shǒuhù守护zài在bìngrén病人shēnbiān身边。
Bác sĩ và y tá túc trực bên cạnh bệnh nhân cả ngày lẫn đêm.
The doctors and nurses stayed by the patient's side day and night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây