ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咒语
zhòu yǔ
câu thần chú, lời nguyền
Hán việt: chú ngữ
—

Gợi nhớ

Từ "咒语" (zhòu yǔ) mang nghĩa "câu thần chú, lời nguyền", kết hợp bởi 咒 (zhòu - chú): "nguyền rủa" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咒: Hai cái miệng (口口) quỳ trước chiếc án nhỏ (几) lâm râm đọc những lời cầu khấn huyền bí, gọi là niệm chú, nguyền rủa (咒). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

咒语
zhòu yǔ
câu thần chú, lời nguyền
咒
zhòu • chú
nguyền rủa
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
几
Bộ Kỷ
Àn (phía dưới)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:câu thần chú, lời nguyền
Ví dụ (3)
wūshī巫师kǒu口zhōng中niànniànyǒucí念念有词,bù不zhī知zài在niàn念shénme什么zhòuyǔ咒语。
Phù thủy lẩm bẩm trong miệng, không biết đang đọc câu thần chú gì.
The wizard muttered under his breath, chanting some unknown spell.
zài在tónghuà童话gùshì故事lǐ里,jiěchú解除zhòuyǔ咒语xūyào需要zhēn真ài爱zhī之wěn吻。
Trong truyện cổ tích, việc giải trừ lời nguyền cần có nụ hôn của tình yêu đích thực.
In fairy tales, breaking a curse requires true love's kiss.
mófǎshī魔法师huīdòng挥动mózhàng魔杖,dàshēng大声niàn念chū出le了zhòuyǔ咒语。
Pháp sư vung đũa phép và đọc to câu thần chú.
The magician waved his wand and chanted the spell aloud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây