ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复苏
fùsū
Phục hồi
Hán việt: phục tô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "复苏" (fùsū) mang nghĩa "Phục hồi", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 苏 (sū - tô): "hồi sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 苏: Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏).

Thành phần cấu tạo

复苏
fùsū
Phục hồi
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
苏
sū • tô
hồi sinh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phục hồi
Ví dụ (3)
jīngjì经济zhèngzài正在mànmàn慢慢fùsū复苏。
Kinh tế đang dần phục hồi.
The economy is slowly recovering.
chūntiān春天lái来le了,zhíwù植物kāishǐ开始fùsū复苏。
Mùa xuân đến, cây cối bắt đầu phục hồi sức sống.
Spring has come, and plants are beginning to come back to life.
lǚyóuyè旅游业zài在yìqíng疫情hòu后fùsū复苏。
Ngành du lịch phục hồi sau dịch bệnh.
The tourism industry recovered after the pandemic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây