ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复印
fùyìn
photocopy, photo, sao chụp.
Hán việt: phục ấn
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "复印" (fùyìn) mang nghĩa "Photocopy, sao chụp", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

复印
fùyìn
Photocopy, sao chụp
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:photocopy, photo, sao chụp.
Ví dụ (5)
máfan麻烦bāng帮wǒ我fùyìn复印liǎng两fèn份zhè这fèn份wénjiàn文件。
Phiền bạn giúp tôi photo 2 bản tài liệu này.
Please help me make two copies of this document.
xuéxiào学校túshūguǎn图书馆kěyǐ可以miǎnfèi免费fùyìn复印ma吗?
Thư viện trường có được photo miễn phí không?
Can I make copies for free at the school library?
nǐ你xūyào需要dān单miàn面fùyìn复印háishi还是shuāngmiàn双面fùyìn复印?
Bạn cần photo một mặt hay hai mặt?
Do you need single-sided or double-sided copies?
zhè这tái台fùyìnjī复印机huài坏le了,yòng用bùliǎo不了。
Cái máy photo này hỏng rồi, không dùng được.
This photocopier is broken and can't be used.
qǐng请bǎ把shēnfènzhèng身份证fùyìn复印yíxià一下。
Vui lòng photo chứng minh thư một chút.
Please make a copy of your ID card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây