ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复印纸
Fùyìnzhǐ
Giấy photocopy
Hán việt: phục ấn chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "复印纸" (Fùyìnzhǐ) mang nghĩa "Giấy photocopy", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 印 (yìn - ấn): "in" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

复印纸
Fùyìnzhǐ
Giấy photocopy
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy photocopy
Ví dụ (2)
fùyìnzhǐ复印纸hé和dǎyìnzhǐ打印纸cúnfàng存放zài在bàngōnglóu办公楼de的cāngkù仓库lǐ里。
Giấy photocopy và giấy in được cất giữ ở trong kho của tòa nhà văn phòng.
Copy paper and printer paper are stored in the warehouse of the office building.
máfan麻烦bāng帮wǒ我mǎi买liǎng两xiāng箱a4A4guīgé规格de的fùyìnzhǐ复印纸。
Phiền bạn mua giúp tôi hai thùng giấy photocopy kích cỡ A4.
Please buy two boxes of A4 copy paper for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây