ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废纸篓
fèizhǐlǒu
Giỏ đựng giấy vụn
Hán việt: phế chỉ lâu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "废纸篓" (fèizhǐlǒu) mang nghĩa "Giỏ đựng giấy vụn", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 篓 (lǒu - lâu): "Rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 篓: Những nan tre trúc dẻo dai (⺮) được đan chồng lên nhau thành nhiều tầng (娄) tạo nên chiếc rổ, chiếc sọt đựng đồ (篓).

Thành phần cấu tạo

废纸篓
fèizhǐlǒu
Giỏ đựng giấy vụn
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
篓
lǒu • lâu
Rổ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giỏ đựng giấy vụn
Ví dụ (3)
fèizhǐ废纸lǒu篓fàng放zài在zhuōzi桌子pángbiān旁边。
Giỏ đựng giấy vụn đặt cạnh bàn.
The wastebasket is next to the desk.
fèizhǐ废纸lǒu篓lǐ里yǒu有hěn很duō多zhǐ纸。
Trong giỏ giấy vụn có nhiều giấy.
There is a lot of paper in the wastebasket.
qǐng请bǎ把fèizhǐ废纸lǒu篓dǎo倒gānjìng干净。
Hãy đổ sạch giỏ đựng giấy vụn.
Please empty the wastebasket completely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây