废纸篓
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "废纸篓" (fèizhǐlǒu) mang nghĩa "Giỏ đựng giấy vụn", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 篓 (lǒu - lâu): "Rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 篓: Những nan tre trúc dẻo dai (⺮) được đan chồng lên nhau thành nhiều tầng (娄) tạo nên chiếc rổ, chiếc sọt đựng đồ (篓).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 废纸篓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giỏ đựng giấy vụn
Ví dụ (3)
废纸篓放在桌子旁边。
Giỏ đựng giấy vụn đặt cạnh bàn.
The wastebasket is next to the desk.
废纸篓里有很多纸。
Trong giỏ giấy vụn có nhiều giấy.
There is a lot of paper in the wastebasket.
请把废纸篓倒干净。
Hãy đổ sạch giỏ đựng giấy vụn.
Please empty the wastebasket completely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây