ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
废气
fèiqì
Khí thải, khói bụi
Hán việt: phế khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "废气" (fèiqì) mang nghĩa "Khí thải, khói bụi", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

废气
fèiqì
Khí thải, khói bụi
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khí thải, khói bụi
Ví dụ (3)
qìchē汽车fèiqì废气huì会wūrǎn污染kōngqì空气。
Khí thải ô tô sẽ làm ô nhiễm không khí.
Car exhaust pollutes the air.
gōngchǎng工厂bìxū必须jiǎnshǎo减少fèiqì废气páifàng排放。
Nhà máy phải giảm phát thải khí thải.
Factories must reduce exhaust emissions.
lùbiān路边de的fèiqì废气wèidào味道hěn很nánwén难闻。
Mùi khí thải bên đường rất khó chịu.
The exhaust fumes by the roadside smell terrible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây