废气
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "废气" (fèiqì) mang nghĩa "Khí thải, khói bụi", kết hợp bởi 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 废气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khí thải, khói bụi
Ví dụ (3)
汽车废气会污染空气。
Khí thải ô tô sẽ làm ô nhiễm không khí.
Car exhaust pollutes the air.
工厂必须减少废气排放。
Nhà máy phải giảm phát thải khí thải.
Factories must reduce exhaust emissions.
路边的废气味道很难闻。
Mùi khí thải bên đường rất khó chịu.
The exhaust fumes by the roadside smell terrible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây