面纸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "面纸" (miànzhǐ) mang nghĩa "Giấy ăn, khăn giấy", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy ăn, khăn giấy
Ví dụ (3)
桌上放着一包面纸。
Trên bàn đặt một gói khăn giấy.
There is a pack of tissues on the table.
她用面纸擦了擦手。
Cô ấy dùng khăn giấy lau tay.
She wiped her hands with a tissue.
请给我一张面纸。
Vui lòng đưa tôi một tờ khăn giấy.
Please give me a tissue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây