ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面纸
miànzhǐ
Giấy ăn, khăn giấy
Hán việt: diện chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面纸" (miànzhǐ) mang nghĩa "Giấy ăn, khăn giấy", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

面纸
miànzhǐ
Giấy ăn, khăn giấy
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy ăn, khăn giấy
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yì一bāo包miànzhǐ面纸。
Trên bàn đặt một gói khăn giấy.
There is a pack of tissues on the table.
tā她yòng用miànzhǐ面纸cā擦le了cā擦shǒu手。
Cô ấy dùng khăn giấy lau tay.
She wiped her hands with a tissue.
qǐng请gěi给wǒ我yì一zhāng张miànzhǐ面纸。
Vui lòng đưa tôi một tờ khăn giấy.
Please give me a tissue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây