ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壁纸
bìzhǐ
Giấy dán tường
Hán việt: bích chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "壁纸" (bìzhǐ) mang nghĩa "Giấy dán tường", kết hợp bởi 壁 (bì - bích): "Bức tường" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

壁纸
bìzhǐ
Giấy dán tường
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy dán tường
Ví dụ (3)
wòshì卧室huàn换le了xīn新de的bìzhǐ壁纸。
Phòng ngủ đã thay giấy dán tường mới.
The bedroom has new wallpaper.
zhè这zhǒng种bìzhǐ壁纸hěn很róngyì容易qīngjié清洁。
Loại giấy dán tường này rất dễ lau sạch.
This kind of wallpaper is very easy to clean.
bìzhǐ壁纸de的yánsè颜色hěn很róuhé柔和。
Màu của giấy dán tường rất dịu.
The color of the wallpaper is very soft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây