壁纸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "壁纸" (bìzhǐ) mang nghĩa "Giấy dán tường", kết hợp bởi 壁 (bì - bích): "Bức tường" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 壁纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy dán tường
Ví dụ (3)
卧室换了新的壁纸。
Phòng ngủ đã thay giấy dán tường mới.
The bedroom has new wallpaper.
这种壁纸很容易清洁。
Loại giấy dán tường này rất dễ lau sạch.
This kind of wallpaper is very easy to clean.
壁纸的颜色很柔和。
Màu của giấy dán tường rất dịu.
The color of the wallpaper is very soft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây