墙壁
堵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "墙壁" (qiángbì) mang nghĩa "Bức tường", kết hợp bởi 墙 (qiáng - tường): "tường" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 墙壁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bức tường
Ví dụ (3)
墙壁上挂着一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
A painting is hanging on the wall.
雨水把墙壁弄湿了。
Nước mưa làm tường bị ướt.
The rainwater got the wall wet.
他们把墙壁刷成了白色。
Họ sơn tường thành màu trắng.
They painted the walls white.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây