ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悬崖峭壁
xuányáqiàobì
vách đá cheo leo, vách núi dựng đứng, địa hình hiểm trở.
Hán việt: huyền nhai tiễu bích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "悬崖峭壁" (xuányáqiàobì) mang nghĩa "vách đá cheo leo", kết hợp bởi 悬 (xuán - huyền): "Treo lơ lửng" + 崖 (yá - nhai): "vách đá" + 峭 (qiào - tiễu): "dốc đứng" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悬: Vật bị buộc dây kéo lên cao (县) khiến trái tim ở dưới (心) cứ thấp thỏm như đang treo lơ lửng giữa không trung (悬). • Chữ 崖: Trên ngọn núi cao (山) có những tầng đất đá dựng đứng chồng chất lên nhau (厓), tạo thành bờ vực và vách đá cheo leo (崖). • Chữ 峭: Sườn núi (山) dựng đứng thẳng tắp giống như (肖) bức tường thành cao vút, tạo nên vách đá cheo leo, hiểm trở (峭). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

悬崖峭壁
xuányáqiàobì
vách đá cheo leo
悬
xuán • huyền
Treo lơ lửng
县
Chữ Huyện
Vật buộc dây treo cao (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi niềm lo lắng (phía dưới)
崖
yá • nhai
vách đá
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực (phía dưới)
峭
qiào • tiễu
dốc đứng
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (noun)
Nghĩa:vách đá cheo leo, vách núi dựng đứng, địa hình hiểm trở.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhēnguì珍贵de的yào药cǎo草zhǐ只shēngzhǎng生长zài在xuányáqiàobì悬崖峭壁shàng上。
Loại thảo dược quý hiếm này chỉ mọc trên những vách đá cheo leo.
This precious medicinal herb grows only on steep cliffs.
nà那zuò座gǔlǎo古老de的sìmiào寺庙jiàn建zài在xuányáqiàobì悬崖峭壁zhījiān之间。
Ngôi chùa cổ kính đó được xây dựng giữa những vách núi dựng đứng.
That ancient temple was built among steep cliffs.
dēngshānzhě登山者men们yǒnggǎn勇敢de地pāndēng攀登zhe着xuányáqiàobì悬崖峭壁。
Những người leo núi dũng cảm đang leo lên vách đá hiểm trở.
The climbers bravely scaled the steep cliffs.
zhèlǐ这里dàochù到处shì是xuányáqiàobì悬崖峭壁,xiūlù修路fēicháng非常kùnnán困难。
Nơi đây đâu đâu cũng là vách núi dựng đứng, việc làm đường vô cùng khó khăn.
The area is full of steep cliffs, making road construction extremely difficult.
shān山yáng羊jìngrán竟然néng能zài在xuányáqiàobì悬崖峭壁shàng上xíngzǒu行走zìrú自如。
Loài dê núi lại có thể đi lại tự do trên những vách đá cheo leo.
Goats can actually walk freely on steep cliffs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây