ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悬挂
xuánguà
treo, dựng (cờ), mắc, đeo (biển số).
Hán việt: huyền quải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悬挂" (xuánguà) mang nghĩa "treo", kết hợp bởi 悬 (xuán - huyền): "Treo lơ lửng" + 挂 (guà - quải): "treo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悬: Vật bị buộc dây kéo lên cao (县) khiến trái tim ở dưới (心) cứ thấp thỏm như đang treo lơ lửng giữa không trung (悬). • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂).

Thành phần cấu tạo

悬挂
xuánguà
treo
悬
xuán • huyền
Treo lơ lửng
县
Chữ Huyện
Vật buộc dây treo cao (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi niềm lo lắng (phía dưới)
挂
guà • quải
treo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:treo, dựng (cờ), mắc, đeo (biển số).
Ví dụ (5)
guóqìngjié国庆节nàtiān那天,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷dōu都xuánguà悬挂zhe着guóqí国旗。
Vào ngày Quốc khánh, khắp các con phố lớn nhỏ đều treo quốc kỳ.
On National Day, national flags were hung throughout the streets and alleys.
qiáng墙shàng上xuánguà悬挂zhe着yì一fú幅zhùmíng著名de的yóuhuà油画。
Trên tường có treo một bức tranh sơn dầu nổi tiếng.
A famous oil painting is hanging on the wall.
jīdòngchē机动车shànglù上路bìxū必须àn按guīdìng规定xuánguà悬挂hào号pái牌。
Xe cơ giới ra đường bắt buộc phải treo biển số theo quy định.
Motor vehicles must display license plates as required when driving on the road.
dàtīng大厅lǐ里xuánguà悬挂zhe着wǔyánliùsè五颜六色de的cǎidēng彩灯。
Trong đại sảnh treo những chiếc đèn lồng đủ màu sắc.
Colorful decorative lights are hanging in the hall.
zhè这kuài块pái牌biǎn匾yǐjīng已经xuánguà悬挂zài在zhèlǐ这里yìbǎiduōnián一百多年le了。
Tấm biển hiệu này đã được treo ở đây hơn một trăm năm rồi.
This plaque has been hanging here for more than a hundred years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây