ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挂念
guàniàn
nhớ nhung, lo lắng, bâng khuâng nhớ
Hán việt: quải niệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挂念" (guàniàn) nghĩa là "nhớ nhung, lo lắng, bâng khuâng nhớ", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

挂念
guàniàn
nhớ nhung, lo lắng, bâng khuâng nhớ
扌
圭
今
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ nhung, lo lắng, bâng khuâng nhớ
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲zǒngshì总是guàniàn挂念zhe着zài在wàidì外地gōngzuò工作de的érzi儿子。
Người mẹ luôn nhớ nhung và lo lắng cho đứa con trai đang làm việc ở nơi xa.
Mother is always thinking about her son who works away from home.
nǐ你yí一gè个rén人zài在guówài国外,yào要zhàogu照顾hǎo好zìjǐ自己,bié别ràng让jiārén家人guàniàn挂念。
Bạn ở nước ngoài một mình, hãy chăm sóc tốt bản thân, đừng để người nhà lo lắng.
You're abroad alone, so take good care of yourself and don't make your family worry.
yéye爷爷suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,dàn但xīnlǐ心里yīrán依然guàniàn挂念zhe着jiāxiāng家乡。
Ông nội tuy đã lớn tuổi nhưng trong lòng vẫn bâng khuâng nhớ về quê hương.
Although Grandpa is old, he still misses his hometown.
zhè这jiàn件shì事wǒ我yǐjīng已经chǔlǐ处理hǎo好le了,qǐng请nín您búbì不必guàniàn挂念。
Chuyện này tôi đã xử lý xong rồi, xin ngài không cần bận tâm lo lắng.
I've already taken care of this matter, so please don't worry about it.
tā他líkāi离开hěn很jiǔ久le了,què却yìzhí一直shì是wǒ我xīnzhōng心中zuì最guàniàn挂念de的rén人。
Anh ấy đã rời đi rất lâu rồi, nhưng luôn là người mà tôi nhớ nhung nhất trong lòng.
He has been gone for a long time, yet he is still the person I miss and worry about most.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây