念佛
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "念佛" (niànfó) nghĩa là "Niệm Phật", ghép bởi: 念 (niàn): đọc thành tiếng + 佛 (fó): Phật.
Thành phần cấu tạo
念佛
Niệm Phật
今
心
亻
弗
Hình ảnh:

Phân tích từ 念佛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Niệm Phật
Ví dụ (3)
老人每天早上念佛。
Người già mỗi sáng niệm Phật.
The elderly person chants Buddha's name every morning.
寺庙里有人在念佛。
Trong chùa có người đang niệm Phật.
Someone is chanting Buddha's name in the temple.
她通过念佛让自己平静下来。
Cô ấy niệm Phật để khiến bản thân bình tĩnh lại.
She calmed herself down by chanting Buddha's name.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây