ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
念佛
niànfó
Niệm Phật
Hán việt: niệm phật
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "念佛" (niànfó) nghĩa là "Niệm Phật", ghép bởi: 念 (niàn): đọc thành tiếng + 佛 (fó): Phật.

Thành phần cấu tạo

念佛
niànfó
Niệm Phật
今
心
亻
弗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Niệm Phật
Ví dụ (3)
lǎorén老人měitiān每天zǎoshang早上niànfó念佛。
Người già mỗi sáng niệm Phật.
The elderly person chants Buddha's name every morning.
sìmiào寺庙lǐ里yǒurén有人zài在niànfó念佛。
Trong chùa có người đang niệm Phật.
Someone is chanting Buddha's name in the temple.
tā她tōngguò通过niànfó念佛ràng让zìjǐ自己píngjìng平静xiàlái下来。
Cô ấy niệm Phật để khiến bản thân bình tĩnh lại.
She calmed herself down by chanting Buddha's name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây