佛
ノ丨フ一フノ丨
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛.
Thành phần cấu tạo
佛
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phật
Ví dụ (5)
他从小就信佛,吃素多年了。
Anh ấy tin Phật từ nhỏ, đã ăn chay nhiều năm rồi.
He has believed in Buddhism since childhood and has been vegetarian for many years.
这座寺庙里供奉着一尊巨大的金佛。
Trong ngôi chùa này có thờ một pho tượng Phật bằng vàng khổng lồ.
A huge golden Buddha is enshrined in this temple.
佛教对中国传统文化有着深远的影响。
Phật giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Buddhism has had a profound influence on traditional Chinese culture.
今天我就借花献佛,用这杯酒敬大家。
Hôm nay tôi xin mượn hoa dâng Phật, dùng ly rượu này để kính mọi người.
Today, let me borrow your flowers to present them to the Buddha, and use this cup of wine to toast everyone.
每到考试前,他总是求神拜佛,希望能考个好成绩。
Mỗi khi sắp đến kỳ thi, anh ấy luôn cầu thần bái Phật, hy vọng có thể đạt thành tích tốt.
Before every exam, he always prays to the gods and Buddha, hoping to get good results.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây