ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佛
fó
Phật
Hán việt: phật
ノ丨フ一フノ丨
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛.

Thành phần cấu tạo

佛
fó
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phật
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiù就xìnfú信佛,chīsù吃素duōnián多年le了。
Anh ấy tin Phật từ nhỏ, đã ăn chay nhiều năm rồi.
He has believed in Buddhism since childhood and has been vegetarian for many years.
zhè这zuò座sìmiào寺庙lǐ里gòngfèng供奉zhe着yì一zūn尊jùdà巨大de的jīn金fú佛。
Trong ngôi chùa này có thờ một pho tượng Phật bằng vàng khổng lồ.
A huge golden Buddha is enshrined in this temple.
fójiào佛教duì对zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化yǒu有zhe着shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Phật giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Buddhism has had a profound influence on traditional Chinese culture.
jīntiān今天wǒ我jiù就jiè借huā花xiàn献fú佛,yòng用zhè这bēi杯jiǔ酒jìng敬dàjiā大家。
Hôm nay tôi xin mượn hoa dâng Phật, dùng ly rượu này để kính mọi người.
Today, let me borrow your flowers to present them to the Buddha, and use this cup of wine to toast everyone.
měi每dào到kǎoshì考试qián前,tā他zǒngshì总是qiú求shén神bài拜fú佛,xīwàng希望néng能kǎo考gè个hǎo好chéngjì成绩。
Mỗi khi sắp đến kỳ thi, anh ấy luôn cầu thần bái Phật, hy vọng có thể đạt thành tích tốt.
Before every exam, he always prays to the gods and Buddha, hoping to get good results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây