ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哈佛
hāfó
Harvard
Hán việt: cáp phật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "哈佛" (hāfó) mang nghĩa "Harvard", kết hợp bởi 哈 (hā - cáp): "cười" + 佛 (fó - phật): "Phật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈). • Chữ 佛: Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛.

Thành phần cấu tạo

哈佛
hāfó
Harvard
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
佛
fó • phật
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Harvard
Ví dụ (3)
hāfú哈佛shì是yì一suǒ所zhīmíng知名dàxué大学。
Harvard là một trường đại học nổi tiếng.
Harvard is a renowned university.
tā他mèngxiǎng梦想qù去hāfú哈佛xuéxí学习。
Anh ấy mơ ước đến Harvard học.
He dreams of studying at Harvard.
zhè这wèi位jiàoshòu教授bìyè毕业yú于hāfú哈佛。
Giáo sư này tốt nghiệp Harvard.
This professor graduated from Harvard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây