哈佛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "哈佛" (hāfó) mang nghĩa "Harvard", kết hợp bởi 哈 (hā - cáp): "cười" + 佛 (fó - phật): "Phật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈). • Chữ 佛: Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Harvard
Ví dụ (3)
哈佛是一所知名大学。
Harvard là một trường đại học nổi tiếng.
Harvard is a renowned university.
他梦想去哈佛学习。
Anh ấy mơ ước đến Harvard học.
He dreams of studying at Harvard.
这位教授毕业于哈佛。
Giáo sư này tốt nghiệp Harvard.
This professor graduated from Harvard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây