ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仿佛
fǎngfú
dường như, hình như, ngỡ như, tựa như, phảng phất.
Hán việt: phỏng phật
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "仿佛" (fǎngfú) mang nghĩa "dường như", kết hợp bởi 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước" + 佛 (fó - phật): "Phật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿). • Chữ 佛: Người (亻) không (弗) còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật 佛.

Thành phần cấu tạo

仿佛
fǎngfú
dường như
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
佛
fó • phật
Phật
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dường như, hình như, ngỡ như, tựa như, phảng phất.
Ví dụ (5)
wǒ我fǎngfú仿佛zài在nǎlǐ哪里jiàn见guò过tā他。
Tôi hình như (dường như) đã gặp anh ấy ở đâu rồi.
I seem to have seen him somewhere before.
zhè这yíkè一刻,shíjiān时间fǎngfú仿佛jìngzhǐ静止le了。
Khoảnh khắc này, thời gian dường như ngưng đọng lại.
At that moment, time seemed to stand still.
kàn看zhe着zhè这zhàopiān照片,wǎngshì往事fǎngfú仿佛jiù就zài在yǎnqián眼前。
Nhìn bức ảnh này, chuyện xưa ngỡ như đang hiện ra trước mắt.
Looking at this photo, the past seems to be right before my eyes.
tā他yáohuàng摇晃le了yíxià一下,fǎngfú仿佛yào要shuāidǎo摔倒。
Anh ấy loạng choạng một cái, dường như sắp ngã.
He staggered a little, as if he were about to fall.
zhè这zhǒng种gǎnjué感觉fǎngfú仿佛shì是zài在zuòmèng做梦。
Cảm giác này cứ như là đang nằm mơ vậy.
This feeling is as if I were dreaming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây