ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仿制
fǎngzhì
làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo
Hán việt: phỏng chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "仿制" (fǎngzhì) mang nghĩa "làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo", kết hợp bởi 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

仿制
fǎngzhì
làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nhái, làm theo mẫu, chế tác theo
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品shì是fǎngzhì仿制de的,bú不shì是zhēnjì真迹。
Tác phẩm nghệ thuật này là đồ làm nhái, không phải là bút tích thật.
This artwork is a reproduction, not an authentic original.
kēxuéjiā科学家men们chénggōng成功fǎngzhì仿制le了zhè这zhǒng种xīnxíng新型cáiliào材料。
Các nhà khoa học đã chế tác thành công loại vật liệu kiểu mới này theo mẫu.
Scientists successfully replicated this new type of material.
jǐngfāng警方cháhuò查获le了yí一dàpī大批fǎngzhì仿制míngpái名牌bāo包。
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn túi xách hàng hiệu làm nhái.
The police seized a large batch of counterfeit designer bags.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出de的shì是yuánjiàn原件,bú不shì是fǎngzhì仿制pǐn品。
Thứ được trưng bày trong bảo tàng là bản gốc, không phải là đồ chế tác theo mẫu.
What is on display in the museum is the original, not a replica.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门fǎngzhì仿制jìnkǒu进口de的jīqì机器shèbèi设备。
Nhà máy này chuyên làm theo mẫu các thiết bị máy móc nhập khẩu.
This factory specializes in making imitations of imported machinery and equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây