ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仿造
fǎngzào
Chế tạo phỏng theo, mô phỏng
Hán việt: phỏng tạo
—

Gợi nhớ

Từ "仿造" (fǎngzào) mang nghĩa "Chế tạo phỏng theo, mô phỏng", kết hợp bởi 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

仿造
fǎngzào
Chế tạo phỏng theo, mô phỏng
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chế tạo phỏng theo, mô phỏng
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品shì是fǎngzào仿造gǔdài古代wénwù文物zhìzuò制作de的。
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tạo phỏng theo cổ vật thời xưa.
This artwork was made in imitation of an ancient cultural relic.
tā他shìtú试图fǎngzào仿造míngjiā名家de的huàzuò画作。
Anh ta cố gắng vẽ phỏng theo tác phẩm của các họa sĩ nổi tiếng.
He attempted to copy the paintings of famous masters.
zhè这zhǒng种jīqì机器shì是fǎngzào仿造guówài国外xiānjìn先进shèbèi设备shèjì设计de的。
Loại máy này được thiết kế phỏng theo thiết bị tiên tiến của nước ngoài.
This machine was designed in imitation of advanced foreign equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây