ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铸造
zhùzào
đúc (kim loại), đúc kết, xây dựng, tạo dựng (nghĩa bóng).
Hán việt: chú tạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "铸造" (zhùzào) mang nghĩa "đúc, chế tạo", kết hợp bởi 铸 (zhù - chú): "đúc" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铸: Nung chảy kim loại (钅) đổ vào khuôn để tạo ra những vật phẩm bền vững dài lâu (寿) là nghề đúc kim loại (铸). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

铸造
zhùzào
đúc, chế tạo
铸
zhù • chú
đúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, sắt thép (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Bền lâu, trường thọ / biểu âm (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đúc (kim loại), đúc kết, xây dựng, tạo dựng (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
zhè这zūn尊tóng铜xiàngshì像是yòng用qīngtóng青铜zhùzào铸造de的。
Bức tượng đồng này được đúc bằng đồng thau.
This bronze statue was cast in bronze.
gǔdài古代de的rénmen人们jiù就yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了zhùzào铸造jìshù技术。
Người cổ đại đã nắm vững kỹ thuật đúc (kim loại).
People in ancient times had already mastered casting technology.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门fùzé负责zhùzào铸造yìngbì硬币。
Nhà máy này chuyên phụ trách việc đúc tiền xu.
This factory specializes in minting coins.
jiānkǔ艰苦de的huánjìng环境zhùzào铸造le了tā他jiānqiáng坚强de的xìnggé性格。
Môi trường gian khổ đã đúc kết (tạo nên) tính cách kiên cường của anh ấy.
Harsh circumstances forged his strong character.
wǒmen我们yào要gòngtóng共同zhùzào铸造xīn新de的huīhuáng辉煌。
Chúng ta phải cùng nhau tạo dựng nên sự huy hoàng mới.
We must work together to create new glories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây