ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铸造工
zhùzào gōng
Thợ đúc
Hán việt: chú tạo công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "铸造工" (zhùzào gōng) mang nghĩa "Thợ đúc", kết hợp bởi 铸 (zhù - chú): "đúc" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铸: Nung chảy kim loại (钅) đổ vào khuôn để tạo ra những vật phẩm bền vững dài lâu (寿) là nghề đúc kim loại (铸). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

铸造工
zhùzào gōng
Thợ đúc
铸
zhù • chú
đúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, sắt thép (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Bền lâu, trường thọ / biểu âm (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ đúc
Ví dụ (5)
zhùzào铸造gōng工zhèngzài正在chējiān车间lǐ里gōngzuò工作。
Thợ đúc đang làm việc trong phân xưởng.
The foundry worker is working in the workshop.
tā他dāng当le了shínián十年de的zhùzào铸造gōng工,jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Anh ấy đã làm thợ đúc mười năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.
He has been a foundry worker for ten years and is very experienced.
zhùzào铸造gōng工xūyào需要chuāndài穿戴fánghùfú防护服yǐ以bìmiǎn避免tàngshāng烫伤。
Thợ đúc cần mặc quần áo bảo hộ để tránh bị bỏng.
Foundry workers need to wear protective clothing to avoid burns.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘shúliàn熟练de的zhùzào铸造gōng工。
Nhà máy này đang tuyển dụng thợ đúc lành nghề.
This factory is hiring skilled foundry workers.
zhùzào铸造gōng工shì是yí一xiàng项fēicháng非常xīnkǔ辛苦qiě且chōngmǎn充满wēixiǎn危险de的zhíyè职业。
Thợ đúc là một nghề rất vất vả và đầy rẫy nguy hiểm.
Being a foundry worker is a very hard and dangerous profession.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây