ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铸造工助理
zhùzào gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ đúc
Hán việt: chú tạo công trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "铸造工助理" (zhùzào gōng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý thợ đúc", kết hợp bởi 铸 (zhù - chú): "đúc" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铸: Nung chảy kim loại (钅) đổ vào khuôn để tạo ra những vật phẩm bền vững dài lâu (寿) là nghề đúc kim loại (铸). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

铸造工助理
zhùzào gōng zhùlǐ
Trợ lý thợ đúc
铸
zhù • chú
đúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, sắt thép (bên trái)
寿
Chữ Thọ
Bền lâu, trường thọ / biểu âm (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý thợ đúc
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名zhùzào铸造gōng工zhùlǐ助理。
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng hai trợ lý thợ đúc.
Our factory is hiring two foundry worker assistants.
zuòwéi作为zhùzào铸造gōng工zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要zhǔnbèi准备mújù模具bìng并xiézhù协助qīnglǐ清理gōngzuò工作qūyù区域。
Với tư cách là trợ lý thợ đúc, bạn cần chuẩn bị khuôn và hỗ trợ dọn dẹp khu vực làm việc.
As a foundry worker assistant, you need to prepare molds and help clean the work area.
tā他cóng从yì一míng名zhùzào铸造gōng工zhùlǐ助理zuòqǐ做起,xiànzài现在yǐjīng已经chéngwéi成为le了gāojí高级jìshī技师。
Anh ấy bắt đầu từ một trợ lý thợ đúc, bây giờ đã trở thành kỹ thuật viên cao cấp.
He started out as a foundry worker's assistant and has now become a senior technician.
zhùzào铸造gōng工zhùlǐ助理bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守ānquán安全cāozuòguīchéng操作规程,chuāndài穿戴hǎo好fánghùfú防护服。
Trợ lý thợ đúc phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình thao tác an toàn và mặc quần áo bảo hộ.
A foundry worker's assistant must strictly follow safety operating procedures and wear protective clothing properly.
xīn新lái来de的zhùzào铸造gōng工zhùlǐ助理zhèngzài正在jiēshòu接受shīfu师傅de的zhuānyè专业péixùn培训。
Trợ lý thợ đúc mới đến đang nhận được sự đào tạo chuyên môn từ sư phụ.
The new foundry worker's assistant is receiving professional training from the master craftsman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây