ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伪造
wěizào
làm giả, ngụy tạo, giả mạo, giả chữ ký.
Hán việt: ngụy tạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "伪造" (wěizào) mang nghĩa "giả mạo", kết hợp bởi 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

伪造
wěizào
giả mạo
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm giả, ngụy tạo, giả mạo, giả chữ ký.
Ví dụ (5)
wěizào伪造huòbì货币shì是yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Làm tiền giả là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Counterfeiting currency is a serious criminal offense.
nà那fèn份wénjiàn文件shì是bèi被rén人wěizào伪造de的。
Tài liệu đó là do người ta làm giả.
That document was forged.
tā他yīn因shèxián涉嫌wěizào伪造zhèngjiàn证件bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ làm giả giấy tờ.
He was arrested by the police on suspicion of forging documents.
zhè这fú幅huà画suīrán虽然shì是wěizào伪造de的,dàn但huà画gōng工hěn很gāochāo高超。
Bức tranh này tuy là đồ giả (ngụy tạo), nhưng kỹ thuật vẽ rất cao siêu.
Although this painting is a forgery, the workmanship is very skillful.
zhè这shì是wěizào伪造lìshǐ历史de的kěchǐ可耻xíngjìng行径。
Đây là hành vi bóp méo (ngụy tạo) lịch sử đáng xấu hổ.
This is a disgraceful act of falsifying history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây