ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伪造保险单
wěizào bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm giả mạo
Hán việt: ngụy tạo bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "伪造保险单" (wěizào bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "Đơn bảo hiểm giả mạo", kết hợp bởi 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

伪造保险单
wěizào bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm giả mạo
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn bảo hiểm giả mạo
Ví dụ (3)
zhǔzhìyīshēng主治医生gēnjù根据huànzhě患者de的jùtǐ具体bìngqíng病情,jiànyì建议jìnxíng进行wěizào伪造bǎoxiǎndān保险单yǐ以míngquè明确zhěnduàn诊断jiéguǒ结果。
Bác sĩ điều trị dựa trên tình trạng bệnh cụ thể của bệnh nhân đã đề nghị thực hiện đơn bảo hiểm giả mạo để làm rõ kết quả chẩn đoán.
Based on the patient's specific condition, the attending physician recommended a forged insurance policy to clarify the diagnosis.
yīhù医护rényuán人员zài在jìnxíng进行wěizào伪造bǎoxiǎndān保险单zhīqián之前,xiàng向huànzhě患者xiángxì详细shuōmíng说明le了xiāngguān相关de的zhùyì注意shìxiàng事项。
Nhân viên y tế trước khi tiến hành đơn bảo hiểm giả mạo đã giải thích chi tiết các lưu ý liên quan cho bệnh nhân.
Before proceeding with the forged insurance policy, the medical staff explained the relevant precautions to the patient in detail.
yǒuguān有关wěizào伪造bǎoxiǎndān保险单de的gè各xiàng项jìlù记录dōu都huì会wánzhěng完整bǎocún保存zài在yīyuàn医院de的diànzi电子bìnglì病历xìtǒng系统zhōng中。
Mọi ghi chép liên quan đến đơn bảo hiểm giả mạo đều sẽ được lưu trữ đầy đủ trong hệ thống bệnh án điện tử của bệnh viện.
All records regarding the forged insurance policy will be completely saved in the hospital's electronic medical record system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây