ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
建造
jiànzào
Xây dựng
Hán việt: kiến tạo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "建造" (jiànzào) mang nghĩa "Xây dựng", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

建造
jiànzào
Xây dựng
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xây dựng
Ví dụ (3)
gōngrén工人zhèngzài正在jiànzào建造xīn新qiáo桥。
Công nhân đang xây cây cầu mới.
The workers are building a new bridge.
tāmen他们jìhuà计划jiànzào建造yì一suǒ所xuéxiào学校。
Họ dự định xây một ngôi trường.
They plan to build a school.
zhè这zuò座mùwū木屋shì是qùnián去年jiànzào建造de的。
Căn nhà gỗ này được xây vào năm ngoái.
This wooden cabin was built last year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây