ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创造
chuàngzào
sáng tạo, tạo ra, lập nên.
Hán việt: sáng tạo
破坏
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "创造" (chuàngzào) mang nghĩa "tạo ra", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

创造
chuàngzào
tạo ra
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sáng tạo, tạo ra, lập nên.
Ví dụ (5)
láodòng劳动rénmín人民chuàngzào创造le了lìshǐ历史。
Nhân dân lao động đã sáng tạo ra lịch sử.
The working people created history.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中chuàngzào创造le了xīn新de的shìjiè世界jìlù纪录。
Anh ấy đã lập nên (sáng tạo) kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi.
He set a new world record in the competition.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养háizi孩子de的chuàngzàolì创造力。
Chúng ta phải bồi dưỡng khả năng sáng tạo của trẻ nhỏ.
We should cultivate children's creativity.
hùliánwǎng互联网chuàngzào创造le了hěn很duō多jiù就yè业jīhuì机会。
Internet đã tạo ra rất nhiều cơ hội việc làm.
The Internet has created many job opportunities.
tā他zài在jiānkǔ艰苦de的tiáojiàn条件xià下chuàngzào创造le了qíjì奇迹。
Anh ấy đã tạo nên kỳ tích trong điều kiện gian khổ.
He performed a miracle under harsh conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây