创造
破坏
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "创造" (chuàngzào) mang nghĩa "tạo ra", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 创造
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sáng tạo, tạo ra, lập nên.
Ví dụ (5)
劳动人民创造了历史。
Nhân dân lao động đã sáng tạo ra lịch sử.
The working people created history.
他在比赛中创造了新的世界纪录。
Anh ấy đã lập nên (sáng tạo) kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi.
He set a new world record in the competition.
我们要培养孩子的创造力。
Chúng ta phải bồi dưỡng khả năng sáng tạo của trẻ nhỏ.
We should cultivate children's creativity.
互联网创造了很多就业机会。
Internet đã tạo ra rất nhiều cơ hội việc làm.
The Internet has created many job opportunities.
他在艰苦的条件下创造了奇迹。
Anh ấy đã tạo nên kỳ tích trong điều kiện gian khổ.
He performed a miracle under harsh conditions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây