创作
个
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "创作" (chuàngzuò) mang nghĩa "Sáng tạo, tác phẩm", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 创作
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:sáng tác, tạo ra (tác phẩm), sự sáng tác, tác phẩm.
Ví dụ (5)
这位作家正在创作一部长篇小说。
Nhà văn này đang sáng tác một bộ tiểu thuyết dài tập.
This writer is working on a full-length novel.
艺术创作来源于生活。
Sáng tác nghệ thuật bắt nguồn từ cuộc sống.
Artistic creation comes from life.
他花了三年时间才完成这幅画的创作。
Anh ấy mất ba năm mới hoàn thành việc sáng tác bức tranh này.
It took him three years to complete this painting.
我们需要给艺术家更多的创作自由。
Chúng ta cần cho nghệ sĩ nhiều tự do sáng tác hơn.
We need to give artists more creative freedom.
他在音乐创作方面非常有天赋。
Anh ấy vô cùng có thiên phú về mặt sáng tác âm nhạc.
He is very talented in musical composition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây