ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仿照
fǎng zhào
bắt chước
Hán việt: phỏng chiếu
—

Gợi nhớ

Từ "仿照" (fǎng zhào) mang nghĩa "bắt chước", kết hợp bởi 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

仿照
fǎng zhào
bắt chước
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bắt chước
Ví dụ (3)
tā他fǎngzhào仿照gǔ古jiànzhù建筑de的fēnggé风格shèjì设计le了zìjǐ自己de的biéshù。别墅。
Anh ấy đã thiết kế biệt thự của mình phỏng theo phong cách kiến trúc cổ.
He designed his villa in imitation of the style of ancient architecture.
háizi孩子men们fǎngzhào仿照lǎoshī老师de的dòngzuò动作tiào跳qǐwǔ起舞lái来。
Lũ trẻ nhảy múa theo các động tác của giáo viên.
The children started dancing by imitating the teacher's movements.
zhè这piān篇zuòwén作文shì是fǎngzhào仿照fànwén范文xiě写de的。
Bài văn này được viết phỏng theo bài văn mẫu.
This essay was written modeled after the sample essay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây