ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍照
pāizhào
chụp ảnh, chụp hình
Hán việt: phách chiếu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拍照" (pāizhào) mang nghĩa "chụp ảnh, chụp hình", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

拍照
pāizhào
chụp ảnh, chụp hình
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chụp ảnh, chụp hình
Ví dụ (3)
yóukè游客zài在ménkǒu门口pāizhào拍照。
Du khách chụp ảnh ở cổng.
Tourists are taking photos at the entrance.
qǐng请búyào不要zài在zhǎntīng展厅lǐ里pāizhào拍照。
Vui lòng không chụp ảnh trong phòng triển lãm.
Please do not take photos in the exhibition hall.
tā她xǐhuan喜欢gěi给fēngjǐng风景pāizhào拍照。
Cô ấy thích chụp ảnh phong cảnh.
She likes taking photos of the scenery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây