拍照
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拍照" (pāizhào) mang nghĩa "chụp ảnh, chụp hình", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拍照
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chụp ảnh, chụp hình
Ví dụ (3)
游客在门口拍照。
Du khách chụp ảnh ở cổng.
Tourists are taking photos at the entrance.
请不要在展厅里拍照。
Vui lòng không chụp ảnh trong phòng triển lãm.
Please do not take photos in the exhibition hall.
她喜欢给风景拍照。
Cô ấy thích chụp ảnh phong cảnh.
She likes taking photos of the scenery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây