拍手
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "拍手" (pāishǒu) mang nghĩa "vỗ tay", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拍手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vỗ tay
Ví dụ (3)
孩子们高兴地拍手。
Bọn trẻ vui vẻ vỗ tay.
The children clapped their hands happily.
表演结束后,观众一起拍手。
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả cùng vỗ tay.
After the performance ended, the audience clapped their hands together.
老师让大家跟着节奏拍手。
Giáo viên bảo mọi người vỗ tay theo nhịp.
The teacher asked everyone to clap their hands to the beat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây