ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照顾
zhàogù
chăm sóc, trông nom.
Hán việt: chiếu cố
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "照顾" (zhàogù) mang nghĩa "Chăm sóc, quan tâm", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

照顾
zhàogù
Chăm sóc, quan tâm
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông nom.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我zhàogu照顾yíxià一下háizi孩子。
Làm ơn giúp tôi chăm sóc đứa bé một chút.
Please help me look after the child.
nǐ你yào要xuéhuì学会zhàogu照顾zìjǐ自己。
Bạn phải học cách tự chăm sóc bản thân.
You need to learn how to take care of yourself.
tā他zài在yīyuàn医院lǐ里zhàogu照顾shēngbìng生病de的mǔqīn母亲。
Anh ấy đang chăm sóc người mẹ bị ốm trong bệnh viện.
He is taking care of his sick mother in the hospital.
zhè这zhī只xiǎomāo小猫xūyào需要rén人zhàogu照顾。
Con mèo nhỏ này cần người trông nom.
This kitten needs someone to take care of it.
xièxie谢谢nǐ你zhè这duàn段shíjiān时间duì对wǒ我de的zhàogu照顾。
Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi trong suốt thời gian qua.
Thank you for taking care of me during this time.
2
động từ
Nghĩa:chiếu cố, quan tâm, ưu tiên.
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板duì对tā他hěn很zhàogu照顾。
Ông chủ rất chiếu cố (ưu ái) anh ta.
The boss takes very good care of him.
qǐng请dàjiā大家duōduō多多zhàogu照顾wǒ我de的shēngyì生意。
Mong mọi người ủng hộ (chiếu cố) việc làm ăn của tôi nhiều hơn.
Please support my business.
lǎoshī老师duì对xīn新tóngxué同学bǐjiào比较zhàogu照顾。
Giáo viên khá quan tâm (ưu tiên) đến các bạn học mới.
The teacher gives the new student extra attention.
zhìdìng制定zhèngcè政策shí时yào要zhàogu照顾dào到gè各fāng方de的lìyì利益。
Khi ban hành chính sách cần cân nhắc (chiếu cố) đến lợi ích của các bên.
When making policies, the interests of all sides should be taken into consideration.
tā他niánjì年纪dà大le了,nǐ你yào要duō多zhàogu照顾tā他diǎnr点儿。
Ông ấy tuổi cao rồi, bạn phải chiếu cố (để mắt giúp đỡ) ông ấy nhiều hơn một chút.
He is getting old, so you should take better care of him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây