照顾
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "照顾" (zhàogù) mang nghĩa "Chăm sóc, quan tâm", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 照顾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông nom.
Ví dụ (5)
请帮我照顾一下孩子。
Làm ơn giúp tôi chăm sóc đứa bé một chút.
Please help me look after the child.
你要学会照顾自己。
Bạn phải học cách tự chăm sóc bản thân.
You need to learn how to take care of yourself.
他在医院里照顾生病的母亲。
Anh ấy đang chăm sóc người mẹ bị ốm trong bệnh viện.
He is taking care of his sick mother in the hospital.
这只小猫需要人照顾。
Con mèo nhỏ này cần người trông nom.
This kitten needs someone to take care of it.
谢谢你这段时间对我的照顾。
Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi trong suốt thời gian qua.
Thank you for taking care of me during this time.
2
động từ
Nghĩa:chiếu cố, quan tâm, ưu tiên.
Ví dụ (5)
老板对他很照顾。
Ông chủ rất chiếu cố (ưu ái) anh ta.
The boss takes very good care of him.
请大家多多照顾我的生意。
Mong mọi người ủng hộ (chiếu cố) việc làm ăn của tôi nhiều hơn.
Please support my business.
老师对新同学比较照顾。
Giáo viên khá quan tâm (ưu tiên) đến các bạn học mới.
The teacher gives the new student extra attention.
制定政策时要照顾到各方的利益。
Khi ban hành chính sách cần cân nhắc (chiếu cố) đến lợi ích của các bên.
When making policies, the interests of all sides should be taken into consideration.
他年纪大了,你要多照顾他点儿。
Ông ấy tuổi cao rồi, bạn phải chiếu cố (để mắt giúp đỡ) ông ấy nhiều hơn một chút.
He is getting old, so you should take better care of him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây