ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留念
liúniàn
lưu niệm, giữ làm kỷ niệm, vật kỷ niệm.
Hán việt: lưu niệm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "留念" (liúniàn) mang nghĩa "lưu niệm", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念).

Thành phần cấu tạo

留念
liúniàn
lưu niệm
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lưu niệm, giữ làm kỷ niệm, vật kỷ niệm.
Ví dụ (5)
bìyè毕业qián前,tóngxuémen同学们yìqǐ一起héyǐng合影liúniàn留念。
Trước khi tốt nghiệp, các bạn học cùng nhau chụp ảnh lưu niệm.
Before graduation, the classmates took a group photo together as a keepsake.
zhè这běn本shū书sònggěi送给nǐ你liúniàn留念ba吧。
Cuốn sách này tặng bạn để làm kỷ niệm nhé.
Let me give you this book as a souvenir.
wǒ我zài在zhè这gè个jǐngdiǎn景点mǎi买le了yí一gè个xiǎo小gōngyìpǐn工艺品zuò作liúniàn留念。
Tôi đã mua một món đồ thủ công nhỏ ở điểm tham quan này để làm vật kỷ niệm.
I bought a small handicraft at this scenic spot as a souvenir.
zhè这shì是wǒmen我们yǒuyì友谊de的jiànzhèng见证,qǐng请yǐcǐ以此liúniàn留念。
Đây là minh chứng cho tình bạn của chúng ta, xin hãy giữ lấy làm kỷ niệm.
This is a token of our friendship; please keep it as a memento.
qǐng请zài在jiābīn嘉宾bù簿shàng上qiānmíng签名liúniàn留念。
Xin hãy ký tên vào sổ khách mời để lưu niệm.
Please sign the guest book as a memento.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây