ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概念
gàiniàn
khái niệm, ý niệm, quan niệm, ý thức.
Hán việt: khái niệm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "概念" (gàiniàn) nghĩa là "khái niệm", ghép bởi: 概 (gài): khái quát + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

概念
gàiniàn
khái niệm
木
既
今
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khái niệm, ý niệm, quan niệm, ý thức.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个quán全xīn新de的gàiniàn概念。
Đây là một khái niệm hoàn toàn mới.
This is a brand-new concept.
tā他zhè这gè个rén人hěn很méiyǒu没有shíjiān时间gàiniàn概念,zǒngshì总是chídào迟到。
Anh ta là người không có khái niệm về thời gian (giờ giấc), lúc nào cũng đi muộn.
He has a very poor sense of time and is always late.
lǎoshī老师xiàng向wǒmen我们jiěshì解释le了zhè这gè个wùlǐ物理gàiniàn概念。
Thầy giáo giải thích cho chúng tôi về khái niệm vật lý này.
The teacher explained this physics concept to us.
wǒmen我们yào要dǎpò打破chuántǒng传统de的gàiniàn概念。
Chúng ta phải phá bỏ những quan niệm truyền thống.
We need to break away from traditional concepts.
nǐ你duì对jīnqián金钱méiyǒu没有shénme什么gàiniàn概念。
Bạn không có khái niệm (ý thức) gì về tiền bạc cả.
You have little sense of money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây