ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概
gài
khái quát, đại khái; khí khái
Hán việt: khái
一丨ノ丶フ一一丨丶一フノフ
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng thanh gỗ (木) gạt phẳng miệng đấu đong thóc khi đã đầy (既) để ước lượng đại khái, khái quát toàn bộ (概).

Thành phần cấu tạo

概
gài
khái quát, đại khái; khí khái
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:khái quát, đại khái; khí khái
Ví dụ (3)
qǐng请xiān先jièshào介绍gùshì故事gài概yào要。
Hãy giới thiệu sơ lược nội dung câu chuyện trước.
Please introduce the outline of the story first.
wǒ我dàgài大概míngbai明白le了。
Tôi đại khái đã hiểu rồi.
I roughly understand now.
tā他hěn很yǒu有yīngxióng英雄qìgài气概。
Anh ấy rất có khí khái anh hùng.
He has a very heroic spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây