ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概率
gàilǜ
xác suất, tỷ lệ khả năng
Hán việt: khái suất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "概率" (gàilǜ) mang nghĩa "xác suất, tỷ lệ khả năng", kết hợp bởi 概 (gài - khái): "khái quát" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 概: Dùng thanh gỗ (木) gạt phẳng miệng đấu đong thóc khi đã đầy (既) để ước lượng đại khái, khái quát toàn bộ (概). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

概率
gàilǜ
xác suất, tỷ lệ khả năng
概
gài • khái
khái quát
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xác suất, tỷ lệ khả năng
Ví dụ (5)
míngtiān明天jiàngyǔ降雨de的gàilǜ概率hěn很dà大。
Xác suất ngày mai có mưa là rất cao.
There is a high probability of rain tomorrow.
mǎi买cǎipiào彩票zhòngjiǎng中奖de的gàilǜ概率jí极dī低。
Xác suất trúng giải khi mua vé số là cực kỳ thấp.
The probability of winning the lottery is extremely low.
wǒmen我们bìxū必须jìsuàn计算chū出chénggōng成功de的gàilǜ概率。
Chúng ta phải tính ra được tỷ lệ khả năng thành công.
We must calculate the probability of success.
zhè这gè个shǒushù手术de的chénggōng成功gàilǜ概率zài在bǎi百fēn分zhī之jiǔshí九十yǐshàng以上。
Xác suất thành công của ca phẫu thuật này là trên 90%.
The success rate of this surgery is above 90 percent.
fāshēng发生zhè这zhǒng种shìgù事故de的gàilǜ概率jīhū几乎wèi为líng零。
Tỷ lệ xảy ra loại sự cố này gần như bằng không.
The probability of this kind of accident happening is almost zero.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây