ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汇率
huìlǜ
tỷ giá hối đoái, tỷ giá.
Hán việt: hối suất
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "汇率" (huìlǜ) mang nghĩa "tỷ giá hối đoái", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

汇率
huìlǜ
tỷ giá hối đoái
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ giá hối đoái, tỷ giá.
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问jīntiān今天de的rénmínbì人民币huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Xin hỏi tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu?
Excuse me, what is today's RMB exchange rate?
huìlǜ汇率de的bōdòng波动huì会duì对jìnchūkǒu进出口màoyì贸易chǎnshēng产生yǐngxiǎng影响。
Sự biến động của tỷ giá sẽ gây ảnh hưởng đến thương mại xuất nhập khẩu.
Fluctuations in the exchange rate can affect import and export trade.
wǒmen我们qù去yínháng银行chá查yíxià一下dāngqián当前de的huìlǜ汇率ba吧。
Chúng ta đến ngân hàng kiểm tra tỷ giá hiện tại đi.
Let's go to the bank and check the current exchange rate.
yóuyú由于huìlǜ汇率xiàdiē下跌,qù去nà那gè个guójiā国家lǚyóu旅游gèng更piányi便宜le了。
Do tỷ giá giảm, đi du lịch nước đó rẻ hơn rồi.
Because of the drop in the exchange rate, traveling to that country has become cheaper.
zhè这shì是yì一bǐ笔ànzhào按照gùdìng固定huìlǜ汇率jiésuàn结算de的jiāoyì交易。
Đây là một giao dịch được thanh toán theo tỷ giá cố định.
This is a transaction settled at a fixed exchange rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây