ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汇率差
huìlǜchā
Chênh lệch tỷ giá
Hán việt: hối suất sai
—

Gợi nhớ

Từ "汇率差" (huìlǜchā) mang nghĩa "Chênh lệch tỷ giá", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

汇率差
huìlǜchā
Chênh lệch tỷ giá
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chênh lệch tỷ giá
Ví dụ (3)
zài在fēizhèngguī非正规wǎngdiǎn网点duìhuàn兑换wàibì外币róngyì容易yīn因jiào较gāo高de的huìlǜ汇率chà差ér而méngshòu蒙受jīngjì经济sǔnshī损失。
Đổi ngoại tệ tại các điểm không chính quy rất dễ bị thiệt hại tài chính do khoảng chênh lệch tỷ giá quá cao.
Exchanging foreign currency at unofficial outlets can easily lead to financial losses due to high exchange rate spreads.
kuàguó跨国jiézhàng结账shí时,xìnyòngkǎ信用卡de的jiésuàn结算fèiyòng费用zhōng中huì会bāohán包含shǎoliàng少量de的huìlǜ汇率chà差sǔnhào损耗。
Khi thanh toán xuyên quốc gia, trong chi phí quyết toán của thẻ tín dụng sẽ bao gồm một lượng hao hụt nhỏ do chênh lệch tỷ giá.
When making cross-border payments, credit card settlement fees include a small loss from the exchange rate spread.
wàimào外贸gōngsī公司cáiwù财务bùmén部门xū需mìqiè密切guānzhù关注měirì每日huìlǜ汇率chà差biàndòng变动yǐ以guībì规避huìlǜ汇率fēngxiǎn风险。
Bộ phận tài chính của công ty ngoại thương cần theo dõi sát sao sự biến động chênh lệch tỷ giá hàng ngày để né tránh rủi ro tỷ giá.
The finance department of a foreign trade company must closely monitor daily fluctuations in exchange rate spreads to hedge against currency risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây