汇率差
—
Gợi nhớ
Từ "汇率差" (huìlǜchā) mang nghĩa "Chênh lệch tỷ giá", kết hợp bởi 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 汇率差
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chênh lệch tỷ giá
Ví dụ (3)
在非正规网点兑换外币容易因较高的汇率差而蒙受经济损失。
Đổi ngoại tệ tại các điểm không chính quy rất dễ bị thiệt hại tài chính do khoảng chênh lệch tỷ giá quá cao.
Exchanging foreign currency at unofficial outlets can easily lead to financial losses due to high exchange rate spreads.
跨国结账时,信用卡的结算费用中会包含少量的汇率差损耗。
Khi thanh toán xuyên quốc gia, trong chi phí quyết toán của thẻ tín dụng sẽ bao gồm một lượng hao hụt nhỏ do chênh lệch tỷ giá.
When making cross-border payments, credit card settlement fees include a small loss from the exchange rate spread.
外贸公司财务部门需密切关注每日汇率差变动以规避汇率风险。
Bộ phận tài chính của công ty ngoại thương cần theo dõi sát sao sự biến động chênh lệch tỷ giá hàng ngày để né tránh rủi ro tỷ giá.
The finance department of a foreign trade company must closely monitor daily fluctuations in exchange rate spreads to hedge against currency risks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây