ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出差
chūchāi
đi công tác (đi xa để làm việc theo yêu cầu của cơ quan/tổ chức).
Hán việt: xuất sai
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出差" (chūchāi) mang nghĩa "Đi công tác", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

出差
chūchāi
Đi công tác
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi công tác (đi xa để làm việc theo yêu cầu của cơ quan/tổ chức).
Ví dụ (5)
xià下gè个xīngqī星期wǒ我yào要qù去shànghǎi上海chūchāi出差。
Tuần sau tôi phải đi công tác ở Thượng Hải.
I'm going to Shanghai on a business trip next week.
bàba爸爸jīngcháng经常chūchāi出差,hěn很shǎo少zàijiā在家chīfàn吃饭。
Bố thường xuyên đi công tác, rất ít khi ăn cơm ở nhà.
Dad often goes on business trips and rarely eats at home.
zhè这cì次chūchāi出差dàgài大概xūyào需要yí一gè个xīngqī星期de的shíjiān时间。
Lần đi công tác này chắc khoảng một tuần.
This business trip will probably take about a week.
gōngsī公司pài派wǒ我qù去měiguó美国chūchāi出差,shùnbiàn顺便kǎochá考察yíxià一下shìchǎng市场。
Công ty cử tôi đi công tác Mỹ, tiện thể khảo sát thị trường một chút.
The company is sending me to the U.S. on a business trip, and I'll also take the opportunity to do some market research.
chūchāi出差de的fèiyòng费用yóu由gōngsī公司bàoxiāo报销。
Chi phí đi công tác do công ty thanh toán (báo tiêu).
The company will reimburse the travel expenses for the business trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây