ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出差记录
chūchāi jìlù
Bản ghi công tác
Hán việt: xuất sai ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "出差记录" (chūchāi jìlù) mang nghĩa "Bản ghi công tác", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

出差记录
chūchāi jìlù
Bản ghi công tác
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi công tác
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shàng上gè个yuè月de的chūchāi出差jìlù记录fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng gửi cho tôi bản ghi công tác của tháng trước.
Please send me last month's business trip record.
cáiwùbù财务部xūyào需要héduì核对nǐ你de的chūchāi出差jìlù记录cái才néng能bàoxiāo报销。
Phòng tài chính cần đối chiếu bản ghi công tác của bạn thì mới có thể thanh toán.
The finance department needs to verify your business trip record before reimbursing the expenses.
xìtǒng系统lǐ里zhǎo找bú不dào到tā他zuótiān昨天de的chūchāi出差jìlù记录。
Trong hệ thống không tìm thấy bản ghi công tác ngày hôm qua của anh ấy.
The system can't find his business trip record from yesterday.
měi每cì次chūchāi出差hòu后,dōu都yào要jíshí及时tiánxiě填写chūchāi出差jìlù记录。
Sau mỗi lần đi công tác, đều phải điền bản ghi công tác kịp thời.
After each business trip, you must fill out the business trip record promptly.
zhè这fèn份chūchāi出差jìlù记录xiángxì详细shuōmíng说明le了huìyì会议de的nèiróng内容。
Bản ghi công tác này trình bày chi tiết nội dung của cuộc họp.
This business trip record gives a detailed account of the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây